Quay lại   Diễn Đàn Địa Ốc Việt Nam | Tin Địa Ốc Mọi Nơi > KHO MUA BÁN VLXD CỦA TƯ NHÂN - CÁC TỈNH THÀNH > Kho vật liệu thân nhà > 1.Thép XD

Quy định khi trả lời bài. Nên đọc!
Chú ý: NÊN ĐỌC TRƯỚC KHI TRẢ LỜI BÀI!
  • Không sử dụng ngôn ngữ chat trong tiêu đề và bài viểt
  • Viết tiếng việt có dấu
  • Không được lặp lại liền nhau quá nhiều smilies hoặc các ký tự đặc biệt
  • Có thế sử dụng chức năng xóa tạm để tự xóa bài viết của mình
  • Vi phạm nội quy sẽ bị xóa bài không báo trước
Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
Cũ 01-03-2019, 05:22 PM   #1
Diendanxaydung.vn
Sub Admin
 
Diendanxaydung.vn's Avatar
 
Tham gia: Dec 2007
Nơi ở: Hà Nội
Số bài: 0
Thanks: 552
Được cám ơn: 597
Ảnh: 515
Downloads: 906
Uploads: 253
Send a message via Yahoo to Diendanxaydung.vn Send a message via Skype™ to Diendanxaydung.vn
Default [Cần bán]: Bảng báo giá Thép Xây Dựng Hòa Phát + Thái Nguyên + Việt Mỹ (Cập nhật ngày 01/01/2019).

tag: Bảng giá thép xây dựng rẻ nhất năm 2019. Bảng giá sắt xây dựng rẻ nhất năm 2019. Địa chỉ bán thép xây dựng rẻ nhất năm 2019. Bảng giá thép Hòa Phát năm 2019. Bảng giá thép Thái Nguyên năm 2019. Bảng giá thép Việt Mỹ năm 2019. Bảng giá đại lý cấp 1 thép Hòa Phát năm 2019. Bảng giá đại lý cấp 1 thép Thái Nguyên năm 2019. Bảng giá đại lý thép Việt Mỹ năm 2019.
************************************************** *************************
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
(Địa chỉ: Đồng Tâm, tt. Ba Hàng, TX. Phỏ Yên, Thái Nguyên)

BẢNG GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG MỚI NHẤT NĂM 2019.
(Cập nhật giá Bán Buôn ngày 01/ 01/2019)__________ (ĐVT: Nghìn đồng/ tấn)

TT________CHỦNG LOẠI________QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__
I. THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT + VIỆT MỸ + THÁI NGUYÊN
1/ Thép thanh vằn D14 đến D36 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 11.695
2/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) CB400+CB500 = 11.895
3/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 11.480
4/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) CB400+CB500 = 11.580
5/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (T.Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.015
6/ Thép thanh D14 đến D32 (Thái Nguyên) CB400+CB500 = 12.215
7/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 11.795
8/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Việt Mỹ) CB400+CB500 = 11.680
9/ Thép thanh D10 đến D12 (Thái Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.215
10/ Thép cuộn tròn trơn + Tròn vằn: d6 + d8 (Việt Mỹ) CB240 = 11.680
11/ Thép cuộn tròn trơn + Vằn: d6 + d8 (Thái Nguyên) CB240 = 12.200
12/ Thép cuộn tròn trơn + Tròn vằn: d6 +d8 (Hòa Phát) CB240 = 11.990
II. THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên)
1/ Thép vuông đặc 10x10; Thép vuông đặc 12x12; (L=6m) SS400 = 13.540
2/ Thép vuông đặc 14x14; Thép vuông đặc 16x16; (L=6m) SS400 = 13.540
3/ Thép vuông đặc 18x18; Thép vuông đặc 20x20; (L=6m) SS400 = 13.590
4/ Thép tròn trơn d10; d12; d14; d16; d18; d20; (L=6m) SS400 = 12.980
5/ Thép tròn trơn d22; d25; d28; d30; d32; d36; (L=6m) SS400 = 13.290
6/ Thép tròn trơn d50; d60; d73; d76; d90; d100; (L=6m) C20; C30 = 14.190
7/ Thép tròn trơn d30; d50; d76; d110; d120; d150; (L=6m)Q345,C45 = 14.980
8/ Thép lập là, thép dẹt 30mm (dày 2 ly đến 9 ly); (L=6m) SS400 = 13.850
9/ Thép lập là, thép dẹt 40mm (dày 3 ly đến 11 ly); (L=6m) SS400 = 13.850
10/ Thép lập là, thép dẹt 50mm (dày 3 ly đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.750
11/ Thép lập là, thép dẹt 60mm (dày 4 ly đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.750
12/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly); (L=3m đến 6m) = 13.995
13/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm (dày 12 ly đến 20 ly); (L=3m đến 6m) = 14.250
*GHI CHÚ:
- Bảng giá thép Bán Buôn, bán cho các Đại Lý, cung cấp cho các Dự Án, Công Trình có hiệu lực từ ngày 01/01/2019. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.
- Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu cho từng đơn hàng).
- Cung cấp đầy đủ Chứng Chỉ Chất Lượng cho tất cả các mặt hàng khi giao hàng.
- Công ty có xe vận chuyển từ 5 tấn đến 34 tấn, xe Rơmoc, xe Công ten nơ, xe Cẩu Tự Hành; Cần Cẩu để hạ hàng tại Chân công trình hoặc tại Kho của bên mua.
- Công ty nhận tất cả các đơn hàng “Cắt theo quy cách” mọi chủng loại trên.
- Công ty nhận: Phun bi; Khoan, đột lỗ; Uốn vòm thép hộp, Ống; Gia công kết cấu.
- Liên hệ trực tiếp: Mr. Việt (PGĐ) – Email/ Facebook: [Bạn cần đăng ký thành viên để xem được nội dung ẩn này. ].
Điện thoại/ Zalo/ FB : 0912 925 032 / 0904 099 863 / 038 454 6668
Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !
Ngày 01 tháng 01 năm 2019.


















Tag: Danh bạ nhà phân phối cấp 1 sắt thép xây dựng năm 2019. Địa chỉ đại lý cấp 1 thép Hòa Phát năm 2019. Địa chỉ đại lý cấp 1 thép Thái Nguyên năm 2019. Gia sat xay dung nam 2019. Gia thep xay dung nam 2019. “gia sat nam 2019”. “ gia thep nam 2019”.Địa chỉ đại lý cấp 1 thép Việt Mỹ, thép Việt Đức, thép Shengli năm 2019. Địa chỉ công ty bán sắt thép rẻ nhất năm 2019. Địa điểm công ty bán thép dẹt 30; thép dẹt 40; thép dẹt 50; thép dẹt 60(Làm thanh dẫn điện) mạ kẽm năm 2019. Bảng giá thép hình (V, L, U, I, H) mới nhất năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất năm 2019 tại Lào Cai; tại Yên Bái; tại Sơn La; tại Điện Biên; tại Lai Châu; tại Hà Giang. Bảng giá thép Hòa Phát (Phi 8 đến phi 32) năm 2019 tại Hà Nội; tại Bắc Ninh; tại Hà Nam; tại Vĩnh Phúc; tại Phú Thọ, tại Hòa Bình. Bảng giá thép (từ phi 10 đến phi 32) Thái Nguyên, thép Việt Mỹ, thép Việt Đức tại Hà Nội; tại Bắc Ninh; tại Hà Nam; tại Vĩnh Phúc; tại Phú Thọ; tại Hòa Bình. Bảng giá sắt xây dựng (Từ phi 10 đến phi 36) giá rẻ nhất tại Hà Nội; tại Hà Nam; tại Vĩnh Phúc; tại Phú Thọ; tại Hòa Bình. Bảng giá thép tròn (từ phi 10 đến phi 30) cắt theo quy cách năm 2019 tại Hà Nội; tại Hà Nam; tại Vĩnh Phúc; tại Phú thọ; tại Hòa Bình. Bảng giá thép Hòa Phát (Từ phi 10 đến phi 32) năm 2019 tại Hưng Yên; tại Hải Dương; tại tại Bắc Giang; tại Thái Bình; tại Lạng Sơn; tại Thái Nguyên. Bảng giá thép (Từ phi 10 đến phi 32) Thái Nguyên, Việt Mỹ, Việt Đức, Shengli năm 2019 tại Hưng Yên; tại Hải Dương; tại Bắc Giang; tại Thái Bình; tại Lạng Sơn; tại Thái Nguyên. Bảng giá thép xây dựng (Từ phi 10 đến phi 30) giá rẻ nhất tại Hưng Yên; tại Hải Dương; tại Thái Bình; tại Bắc Giang; tại Lạng Sơn; tại Thái Nguyên. Bảng giá sắt (Phi 16; 18; 20; 25; 28; 30; 32) cắt theo quy cách năm 2019 tại Hưng Yên; tại Hải Dương; tại Bắc Giang; tại Thái Bình; tại Lạng Sơn; tại Thái Nguyên. Bảng giá thép Hòa Phát (từ phi 8 đến phi 32) năm 2019 tại Quảng Ninh; tại Hải Phòng; tại Nam Định; tại Ninh Bình; tại Cao Bằng; tại Bắc Cạn; tại Tuyên Quang. Báo giá thép xây dựng (từ phi 10 đến phi 32) Thái Nguyên, Việt Đức, Việt Mỹ, Shengli năm 2019 tại Quảng Ninh; tại Hải Phòng; tại Nam Định; tại Ninh Bình; tại Cao Bằng; tại Bắc Cạn; tại Tuyên Quang. Bảng giá sắt xây dựng rẻ nhất (từ phi 10 đến phi 32) năm 2019 tại Quảng Ninh; tại Hải Phòng; tại Nam Định; tại Ninh Bình; tại Cao Bằng; tại Tuyên Quang; tại Bắc Cạn. Báo giá sắt (Phi 14; 16; 18; 20; 25; 30; 32) cắt theo quy cách năm 2019 tại Quảng Ninh; tại Hải Phòng; tại Nam Định; tại Ninh Bình; tại Cao Bằng; tại Tuyên Quang; tại Bắc Cạn. Bảng giá thép Hòa Phát (từ phi 8 đến phi 32) năm 2019 tại Lào Cai; tại Yên Bái; tại Hà Giang; tại Điện Biên; tại Lai Châu; tại Sơn La. Bảng giá sắt xây dựng giá rẻ (từ phi 10 đến phi 32) Thái Nguyên, Việt Đức, Việt Mỹ, Shengli năm 2019 tại Lào Cai; tại Yên Bái; tại Hà Giang; tại Lai Châu; tại Điện Biên; tại Sơn La. Bảng giá thép (Phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 25; 30; 32) cắt theo quy cách mạ kẽm năm 2019 tại Sơn La; tại Lai Châu; tại Điện Biên; tai Lào Cai; tại Yên Bái; tại Hà Giang. Bảng giá thép vuông đặc (từ vuông 10 đến vuông 20) có chứng chỉ chất lượng năm 2019 tại Lào Cai; tại Yên Bái; tại Hà Giang; tại Sơn La; tại Lai Châu; tại Điện Biên. Bảng giá sắt vuông đặc 10; 12; 14; 16; 18; 20 (Có chứng chỉ chất lượng) năm 2019 tại Lào Cai; tại Yên Bái; tại Hà Giang; tại Lai Châu; tại Điện Biên; tại Sơn La. Bảng giá thép vuông đặc (từ vuông 10 đến vuông 20) có chứng chỉ chất lượng năm 2019 tại Hà Nội; tại Bắc Ninh; tại Hà Nam; tại Vĩnh Phúc; tại Phú Thọ; tại Hòa Bình. Báo giá sắt vuông đặc 10; 12; 14; 16; 18; 20 (Có chứng chỉ chất lượng) năm 2019 tại Hà Nội; tại Bắc Ninh; tại Hà Nam; tại Vĩnh Phúc; tại Phú Thọ; tại Hòa Bình; tại Bắc Ninh. Bảng giá thép vuông đặc (từ vuông 10 đến vuông 20) có chứng chỉ chất lượng tại Hưng Yên; tại Hải Dương; tại Thái Bình; tại Bắc Giang; tại Lạng Sơn; tại Thái Nguyên. Báo giá sắt vuông đặc 10; 12; 14; 16; 18; 20 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Thái Nguyên; tại Hưng Yên; tại Hải Dương; tại Bắc Giang; tại Thái Bình; tại Lạng Sơn. Bảng giá thép vuông đặc (từ vuông 10 đến vuông 20) có chứng chỉ chất lượng năm 2019 tại Quảng Ninh; tại Hải Phòng; tại Nam Định; tại Ninh Bình; tại Cao Bằng; tại Bắc Cạn; tại Tuyên Quang. Bảng giá thép tôn tấm (từ 2 ly đến 200 ly) giá rẻ năm 2019 tại Hà Nội; tại Bắc Ninh; tại Hà Nam; tại Phú Thọ; tại Vĩnh Phúc; tại Hòa Bình. Bảng giá thép tấm cắt theo quy cách (từ 3 ly đến 200 ly) rẻ nhất năm 2019 tại Hà Nội; tại Bắc Ninh; tại Hà Nam; tại Hòa Bình; tại Phú Phọ; tại Vĩnh Phúc. Bảng giá thép bản mã (2 ly; 3 ly; 5 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly) giá rẻ năm 2019 tại Hà Nội; tại Bác Ninh; tại Hà Nam; tại Hòa Bình; tại Vĩnh Phúc; tại Phú Thọ. Bảng giá thép tôn tấm (từ 3 ly đến 200 ly) năm 2019 giá rẻ tại Thái Nguyên; tại Bắc Giang; tại Hưng Yên; tại Hải Dương; tại Thái Bình; tại Lạng Sơn. Bảng giá thép tấm cắt theo quy cách (từ 3 ly đến 20 ly) giá rẻ năm 2019 tại Thái Nguyên; tại Bắc Giang; tại Hưng Yên; tại Hải Dương; tại Thái Bình; tại Lạng Sơn. Bảng giá thép bản mã (2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly) năm 2019 giá rẻ tại Bắc Giang; tại Thái Nguyên; tại Hưng Yên; tại Hải Dương; tại Lạng Sơn; tại Thái Bình. Bảng giá thép tấm (từ 2 ly đến 200 ly) năm 2019 tại Quảng Ninh; tại Hải Phòng; tại Nam Định; tại Ninh Bình; tại Cao Bằng; tại Tuyên Quang; tại Bắc Cạn. Bảng báo giá thép tấm (từ tôn 3 ly đến 20 ly) cắt theo quy cách giá rẻ năm 2019 tại Hải Phòng; tại Quảng Ninh; tại Cao Bằng; tại Tuyên Quang; tại Bắc Cạn; tại Nam Định; tại Thái Bình. Bảng giá sắt bản mã (2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly) năm 2019 giá rẻ tại Quảng Ninh; tại Hải Phòng, tại Cao Bằng; tại Tuyên Quang; tại Bắc Cạn; tại Nam Định; tại Ninh Bình. Bảng giá tôn tấm (từ 2 ly đến 200 ly) giá rẻ nhất năm 2019 tại Lào Cai; tại Yên Bái; tại Hà Giang; tại Điện Biên; tại Lai Châu; tại Sơn La. Báo giá thép tấm (từ 2 ly đến 20 ly) cắt theo quy cách năm 2019 tại Lào Cai; tại Yên Bái; tại Hà Giang; tại Điện Biên; tại Lai Châu; tại Sơn La. Bảng giá sắt bản mã (2 ly; 3 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly) giá rẻ năm 2019 tại Yên Bái; tại Lào Cai; tại Hà Giang; tại Điện Biên; tại Lai Châu; tại Sơn La. QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LONG LIÊN HỆ VỚI CÔNG TY VIỆT CƯỜNG : Mr. Việt (PGĐ) – Điện thoại/ Zalo/ FB: 0904 099 863 / 0912 925 032/ 038 454 6668. Email:jscvietcuong@gmail.com



Nguồn RSS: Diễn Đàn Xây Dựng
Code:
Guests are not allowed to view code. To enable the
viewing of code, please click 'here' to register.
Diendanxaydung.vn vẫn chưa có mặt trong diễn đàn   Trả Lời Với Trích Dẫn
Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời

Bookmarks


Ðang đọc: 1 (0 thành viên và 1 khách)
 
Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Hạn Của Bạn
Bạn không có quyền đăng chủ đề mới
Bạn không có quyền đăng trả lời bài
Bạn không có quyền đính kèm files
Bạn không có quyền sửa bài của mình

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Các bài viết có nội dung tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên Mục Trả lời Bài mới nhất
[Miền Bắc]: Giá thép xây dựng mới nhất áp dụng từ ngày 22.01.2016 Diendanxaydung.vn 1.Thép XD 0 01-21-2016 11:32 PM
Giảm giá các dòng xe Toyota đến 01-01-2013 dungl4x Gamebox 0 11-29-2012 05:37 PM
Công bố giá vlxd Sơn La ngày 01/01/2008 nguyenthanhtan Sơn La 1 02-28-2009 08:46 AM
Công bố giá vlxd Vĩnh Long ngày 01/01/2009 nguyenthanhtan Vĩnh Long 0 02-28-2009 02:42 AM
Nghị quyết số 01/2009/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ về những giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước kts.hattieu 5.Văn bản khác 0 02-25-2009 05:24 PM




Link liên kết

Powered by: vBulletin v3.7.2 & Copyright © 2019, Jelsoft Enterprises Ltd.
Copyright © 2009 Viet Cons Co., Ltd. All rights reserved
Số ĐKKD: 4102071288 - Cấp ngày: 03/04/2009 tại TP HCM
MS thuế: 0307939706 - Cấp ngày: 10/04/2009 tại TP HCM
Người đại diện theo pháp luật: Ông Dương Quang
Liên hệ: VIETCONS@ddxd.vn - duongquang@ddxd.vn
Trụ sở VP: 528/59 Điện Biên Phủ, P11, Q10, TP HCM
VP Đại Diện: 2649 Phạm Thế Hiển, P7, Q8, TP HCM
Tel: (08)39818370 - (08)39818371 Fax:(08)39818372
Hotline: Ông.Dương Quang 0903813337 - 0907813337
-->